Hyundai I10 Sedan

Giá xe: 380,000,000

Màu Sắc:
Màu Nâu Màu Nâu
Màu Xanh Màu Xanh
Màu Trắng Màu Trắng
Màu Đỏ Màu Đỏ
Màu Bạc Màu Bạc

Kiểu dáng :Sedan

Kích thước :3,995 x 1,680 x 1,520 mm

Hộp số :Số sàn 5 cấp /Tự động 4 cấp

Nhiên liệu :Xăng

Liên hệ 0905 554 583 để nhận "Ưu đãi khủng"
BÁO GIÁ XE DỰ TÍNH CHI PHÍ ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Đánh giá chi tiết

Ngày 6/8, Hyundai Việt Nam đã chính thức trình làng Grand i10 2024 thế hệ thứ 3 sở hữu nhiều nâng cấp đắt giá. Tính đến thời điểm hiện tại, Grand i10 vẫn là dòng xe duy nhất trong phân khúc có 2 biến thể sedan và hatchback mang đến cho khách hàng đa dạng sự lựa chọn.

Không thể phủ nhận biến thể hatchback có doanh số bán tốt hơn, tuy nhiên biến thể sedan vẫn được khá nhiều khách lựa chọn, phần lớn là để phục vụ gia đình. Hãy cùng hyundaisonghan.com tìm hiểu xem biến thể Hyundai Grand i10 sedan 2022 có gì hấp dẫn.

Hyundai Sông Hàn

Showroom 3s : 86 Duy Tân – Quận Hải Châu – TP Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0905 554 583 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%, Ls thấp nhất trên thị trường, thời gian vay đến 8 năm..
  • Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
  • Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
  • Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
  • Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
  • Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.

Giá xe Hyundai Grand i10 Sedan 2024

Phiên bản Giá xe Hyundai i10 2024
Grand i10 hatchback 1.2 MT base 360 Triệu
Grand i10 hatchback 1.2 MT 405 Triệu
Grand i10 hatchback 1.2 AT 435 Triệu
Grand i10 sedan 1.2 MT base 380 Triệu
Grand I10 1.2AT tiêu chuẩn 425 Triệu
Grand I10 sedan 1.2 AT 455Triệu

Màu xe

Hyundai Grand i10 sedan 2024 có 5 tùy chọn màu sơn ngoại thất gồm: Trắng, Vàng cát, Bạc, Xanh dương, Đỏ.

Ngoại thất – Năng động, trẻ trung

Hyundai Grand i10 sedan 2024 có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 3,995 x 1,680 x 1,520 mm, dài hơn 190 mm so với bản hatchback. Nhờ lợi thế chiều dài tổng thể, Grand i10 sedan mang đến cái nhìn cao cấp hơn.

Đầu xe

Nổi bật nhất ở phần đầu xe i10 2024 bản sedan là dải đèn LED ban ngày đồ hoạ boomerang tích hợp vào bộ lưới tản lục giác độc, lạ thay vì gắn liền với cụm đèn trước như hầu hết các đối thủ.

Bản hatchback cũng có đèn LED dạng boomerang nổi bật nhưng chỉ là dạng đơn trong khi biến thể sedan là dạng kép ấn tượng hơn. Cụm đèn trước của Grand i10 sedan 2024 có thiết kế vuốt cong mềm mại bắt mắt nhưng chỉ dùng bóng Halogen thông dụng, sẽ hoàn hảo hơn nếu công nghệ chiếu sáng LED được áp dụng.

Hốc gió hai bên dưới của Grand i10 sedan 2024 có thiết kế hình tam giác cỡ lớn đặt dọc góp phần tạo điểm nhấn cho phần đầu xe. Bên trong là cụm đèn sương mù Halogen Projector hỗ trợ tầm nhìn thuận lợi cho người lái trong điều kiện thời tiết xấu.

Thân xe

Di chuyển sang phần hông, Grand i10 sedan 2024 gây ấn tượng với bộ la zăng có thiết kế cầu kỳ, lạ mắt hơn bản hatchback, kích thước từ 14 -15 inch. Hiển nhiên không thể thiếu chi tiết nóc xe “bay” độc đáo với phần trụ C được sơn đen bắt kịp xu hướng hiện đại.

Grand i10 sedan 2024 được trang bị cặp gương chiếu hậu gập-chỉnh điện, sấy kính, tích hợp đèn báo rẽ.

Đuôi xe

Đuôi xe Grand i10 sedan 2024 có thiết kế khác biệt hẳn so với bản hatchback. Ấn tượng nhất là cụm đèn hậu LED đồ hoạ lưỡi kiếm và được nối liền bởi một thanh crom mỏng tạo cảm giác xe có bề rộng lớn hơn thực tế.

Nội thất – Rộng rãi, cao cấp hơn

Khác với ngoại thất, khoang cabin của xe ô tô Hyundai i10 sedan 2024 có thiết kế tương đồng với biến thể hatchback.

Khoang lái

Bước vào khoang lái, khách hàng sẽ bất ngờ trước sự lột xác ngoạn mục của Grand i10 sedan 2024. Đáng chú ý nhất là màn hình giải trí cảm ứng 8 inch có thiết kế liền mạch với cụm đồng hồ trông rất hiện đại. Trước đó xe Seltos của KIA cũng đã áp dụng cách cách tạo hình này và nhận được rất nhiều lời khen từ khách hàng Việt.

Cửa gió điều hoà của Grand i10 sedan 2024 cũng được trau chuốt hơn trước với kiểu dáng mới hình tròn trông như tua bin máy bay. Xung quanh còn có viền màu đỏ tạo điểm nhấn, đường viền tương phản này cũng sẽ tiếp tục xuất hiện tại ghế ngồi, cần số.

Grand i10 sedan 2024 được trang bị vô lăng mới 3 chấu bọc da giống với “đàn anh” Kona, có thể điều chỉnh 2 hướng. Đi kèm là một số nút bấm tiện lợi, trong đó đắt giá nhất là phím Cruise control độc nhất trong phân khúc giúp việc lái xe trên cao tốc nhàn hơn hẳn.

Toàn bộ ghế ngồi trên xe chỉ được bọc nỉ thông dụng, trong đó ghế lái có thể chỉnh cơ 4 hướng.

Khoang hành khách

Nhờ trục cơ sở được kéo dài 25 mm, đạt 2,450 mm tạo ra chỗ để chân rộng rãi cho hàng ghế sau. Đặc biệt, hàng ghế sau còn được trang bị cửa gió điều hoà riêng độc nhất phân khúc giúp tối ưu khả năng làm mát. Đi kèm còn có cổng sạc USB tại cửa gió.

Tiện nghi – Hiện đại, đa dạng

Dù chỉ được trang bị dàn điều hòa chỉnh cơ nhưng Grand i10 sedan 2024 lại sở hữu cửa gió hàng ghế sau duy nhất trong phân khúc. Danh sách hệ thống giải trí trên xe đủ sức đáp ứng tốt nhu cầu gia đình bao gồm:

  • Màn hình cảm ứng 8 inch
  • Hệ thống định vị dẫn đường
  • Hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth
  • Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói
  • Radio, MP4
  • Dàn âm thanh 4 loa
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm

Động cơ

Cung cấp sức mạnh cho Grand i10 sedan 2024 là khối động cơ Xăng Kappa 1.2 MPI. Cỗ máy này có khả năng tạo ra công suất tối đa 81 mã lực tại 6,000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 114 Nm tại 4,000 vòng/phút. Đi kèm là hệ dẫn động cầu trước cùng 2 tùy chọn hộp số gồm số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp.

Vận hành – Bền bỉ, tiết kiệm

Grand i10 sedan 2024 được trang bị hệ thống treo trước/sau dạng MacPherson/thanh xoắn giúp hạn chế giằng xóc khi lướt qua các “ổ gà”. Với khoảng sáng gầm xe lý tưởng 157 mm, chủ nhân sẽ cảm thấy yên tâm trong những pha “leo lề”.

Theo công bố từ nhà sản xuất, Grand i10 sedan 2024 có mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 6,8-8,28L/100km, 4,6-4,79L/100km, 5,4-6,07L/100km.

An toàn – Đa dạng

Danh sách an toàn trên Grand i10 sedan 2024 được bổ sung tính năng đắt giá nhất là Cruise control giúp lái xe trên cao tốc nhàn hơn. Bên cạnh đó còn có nhiều tính năng khác như:

  • 1-2 túi khí
  • Camera lùi
  • Cảm biến lùi
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Chống bó cứng phanh
  • Phân bổ lực phanh điện tử
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Kết luận

Với thiết kế bắt mắt hơn, không gian nội thất rộng rãi cùng nhiều tính năng mới đắt giá độc nhất phân khúc. Sức hấp dẫn của Hyundai Grand i10 sedan 2024 đã được cải thiện đáng kể, đây hứa hẹn sẽ là mẫu xe gia đình lý tưởng dành cho những khách hàng thích “ngon, bổ, rẻ”.

Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Hyundai Sông Hàn dành cho Hyundai I10 Sedan:

Liên hệ: Ms Linh  0905 554 583 để nhận “Ưu đãi khủng”
Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Hyundai I10 Sedan MIỄN PHÍ Hotline:   0905 554 583  
  • Báo giá xe oto I10 Sedan mới nhất hôm nay
  • Tư vấn mua xe Hyundai I10 Sedan Miễn phí.
  • Lái thử dòng xe 4 chỗ của Hyundai hoàn toàn miễn phí, tận nhà.
  • Tư vấn mua Trả góp I10 Sedan hoàn toàn Miễn phí. Thủ tục đơn giản, Bao hồ sơ Ngân hàng. Lãi suất thấp.
  • Hoàn thiện xe trọn gói: Đăng ký, đăng kiểm, nộp thuế oto I10 Sedan tại Đà Nẵng và các tỉnh thành trên Toàn quốc.

Dự tính chi phí: Hyundai I10 Sedan

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe380,000,000

Thuế trước bạ (10%) 38,000,000

Biển số 10,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí50,437,200

Trả ngay 430,437,200

Trả góp (tối thiểu) 114,000,000

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0905 554 583

Thông số kỹ thuật

Tên xe Hyundai Grand i10 sedan 2024
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước DxRxC 3,995 x 1,680 x 1,520 mm
Chiều dài cơ sở 2,450 mm
Động cơ Kappa 1.2 MPI
Dung tích công tác 1,197cc
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 37 lít
Công suất cực đại 81 mã lực tại 6,000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4,000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau MacPherson/thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Trợ lực lái Điện
Cỡ mâm 14 -15 inch
Khoảng sáng gầm xe 157 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 6,8-8,28L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4,6-4,79L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 5,4-6,07L/100km

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo